truyền một tin

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Làm cho người khác biết một thông tin, tin tức: "truyền một tin" chỉ hành động thông báo, loan báo hoặc chuyển giao một thông tin cụ thể từ người này sang người khác.
    • Ra lệnh hoặc truyền đạt mệnh lệnh (cổ): Trong ngữ cảnh lịch sử, "truyền một tin" có nghĩaban bố một mệnh lệnh từ cấp trên xuống cấp dưới.
dụ sử dụng
  • Nghĩa thông thường:

    • Anh ấy truyền một tin quan trọng cho toàn bộ nhân viên. (Anh ấy thông báo một tin tức quan trọng cho tất cả nhân viên.)
    • ta truyền một tin vui về kết quả thi cho gia đình. ( ta loan báo tin tốt về kết quả thi cho gia đình.)
  • Nghĩa cổ:

    • Quan truyền một tin cho gọitrưởng vào hầu. (Quan ra lệnh gọitrưởng vào gặp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "truyền một tin thất thiệt": loan báo một tin không đúng sự thật.

    • Họ truyền một tin thất thiệt về sự cố nhà máy. (Họ loan tin sai lệch về sự cố nhà máy.)
  • "truyền một tin chính thức": thông báo một tin đã được xác nhận.

    • Bộ trưởng truyền một tin chính thức về chính sách mới. (Bộ trưởng thông báo tin đã được xác nhận về chính sách mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Truyền tin (cụm động từ): hành động loan báo tin tức nói chung, không nhất thiết một tin cụ thể.

    • Họ truyền tin cho nhau qua mạng xã hội. (Họ loan báo tin tức cho nhau qua mạng xã hội.)
  • Tin tức (danh từ): thông tin, sự kiện được thông báo.

    • Tin tức này được truyền đi khắp nơi. (Thông tin này được loan báo khắp nơi.)
Từ đồng nghĩa
  • Loan báo: thông báo rộng rãi một tin tức.

    • Họ loan báo tin chiến thắng cho dân chúng. (Họ thông báo rộng rãi tin chiến thắng cho dân chúng.)
  • Thông báo: báo cho biết một tin tức.

    • Giám đốc thông báo tin tuyển dụng mới. (Giám đốc báo cho biết tin tuyển dụng mới.)
  • Chuyển tin: đưa tin từ nơi này sang nơi khác.

    • Người đưa thư chuyển tin cho gia đình. (Người đưa thư đưa tin cho gia đình.)
Thành ngữ liên quan
  • Truyền tin thần tốc: loan báo tin một cách nhanh chóng mật.
    • Trong chiến tranh, họ truyền tin thần tốc để tránh bị phát hiện. (Trong chiến tranh, họ loan báo tin nhanh mật để tránh bị phát hiện.)